Get Adobe Flash player

KẾT QUẢ HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG HỌC SINH NĂM HỌC 2015-2016

I. Kết quả các nội dung thi THCS:

             1. Điền kinh:

Nội dung

Vận động viên

Trường

Thành tích

Giải

Năm 2015

Chạy 100m nam

Phan Văn Qúi

THCS Hoài Sơn

12”60

I

12”41

Trịnh Trương Minh Đạt

THCS Tam Quan Bắc

 

II

 

Lê Văn Tiến

THCS Hoài Phú

 

III

 

Nguyễn Hữu Tiên

THCS Hoài Hương

 

KK

 

Trần Văn Việt

THCS Hoài Phú

 

KK

 

Lý Văn Tưởng

THCS Tam Quan Nam

 

KK

 

Lê Văn Tưởng

THCS Hoài Thanh

 

KK

 

Chạy 100m nữ

Phạm Thị  Ngọc Tính

THCS Hoài Hương

14”50

I

14”11

Lê Thị Ngọc Ánh

THCS Hoài Thanh

 

II

 

Nguyễn Thị Nga

THCS Tam Quan Nam

 

III

 

Nguyễn Thị Như Trúc

THCS Hoài Phú

 

KK

 

Lê Phương An

THCS Hoài Xuân

 

KK

 

Nguyễn Khánh Ngân

THCS Hoài Xuân

 

KK

 

Hồ Thị Mỹ Hạnh

THCS Hoài Mỹ

 

KK

 

Chạy 200 m nam

Nguyễn Công Khánh

THCS Tam Quan Nam

27’’00

I

26”32

Nguyễn Văn Quí

THCS Hoài Sơn

 

II

 

Nguyễn Mạnh Tiến

THCS Hoài Đức

 

III

 

Nguyễn Công Binh

THCS Hoài Đức

 

KK

 

Lê Văn Tiến

THCS Hoài Phú

 

KK

 

Nguyễn Hữu Tiên

THCS Hoài Hương

 

KK

 

Đới Thành Lộc

THCS Tam Quan Nam

 

KK

 

Chạy 200 m nữ

Huỳnh Thị Kim Phượng

THCS Đào Duy Từ

30’’33

I

30’’78

Nguyễn Thị Như Trúc

THCS Hoài Phú

 

II

 

Nguyễn Thị Thảo Nguyên

THCS Hoài Thanh

 

III

 

Lê Phương An

THCS Hoài Xuân

 

KK

 

Nguyễn Thị Thu Thúy

THCS Hoài Mỹ

 

KK

 

Mai Thị Thúy Hằng

THCS Hoài Đức

 

KK

 

Nguyễn Thị Mai Liên

THCS Tam Quan Nam

 

KK

 

Chạy 1.500 m

nam

Nguyễn Hồng Thi

THCS Tam Quan

502’’57

I

4’48’’79

Trần Văn Hảo

THCS Hoài Đức

 

II

 

Trương Văn Thế

THCS Hoài Phú

 

III

 

Nguyễn Quốc Huy

THCS Hoài Đức

 

KK

 

Trương Ngọc Dương

THCS Hoài Thanh

 

KK

 

Trần Quang Việt

THCS Hoài Xuân

 

KK

 

Phùng Khắc Khôi

THCS Hoài Xuân

 

KK

 

Chạy 800 m nữ

Nguyễn Thị Ngọc Hoa

THCS Hoài Thanh

2’51’’41

I

2’44’’82

Âu Thị Tuyết Nga

THCS Hoài Châu Bắc

 

II

 

Nguyễn Khánh Ly

THCS Hoài Đức

 

III

 
 

Lê Mai Xuân Ngọc

THCS Hoài Sơn

 

KK

 
 

Lê Thị Ánh Nguyệt

THCS Tam Quan

 

KK

 
 

Nguyễn Thị Thu Oanh

THCS Hoài Phú

 

KK

 
 

Bùi Thị Kim Ngọc

THCS Hoài Xuân

 

KK

 

Nhảy xa nam

Trịnh Xuân Phong

THCS Hoài Sơn

5m40

I

5m29

Lê Hữu Phước

THCS Hoài Châu Bắc

 

II

 

Đỗ Ngọc Thảo

THCS Hoài Thanh Tây

 

III

 

Nguyễn Phương Trình

THCS Hoài Châu Bắc

 

KK

 

Cao Minh Tân

THCS Tam Quan

 

KK

 

Nguyễn Phạm Hoài Phong

THCS Tam Quan Bắc

 

KK

 

Nguyễn Bá Ân

THCS Hoài Châu

 

KK

 

Nhảy xa nữ

Lê Thị Ngọc Ánh

THCS Hoài Thanh

4m25

I

4m12

Lê Thị Mến

THCS Hoài Sơn

 

II

 

Lê Thị Hồng Phúc

THCS Tam Quan

 

III

 

Lê Thị Thúy Hằng

THCS Hoài Thanh Tây

 

KK

 

Trương Trần Phương Hậu

THCS Hoài Thanh

 

KK

 

Lê Thị Thúy Vân

THCS Hoài Sơn

 

KK

 

Nguyễn Thu Nguyệt

THCS Hoài Tân

 

KK

 

Nhảy cao nam

Trần Văn Hiếu

THCS Hoài Sơn

1m65

I

1m65

Trịnh Xuân Phông

THCS Hoài Sơn

 

II

 

Lê Hoài Việt

THCS Đào Duy Từ

 

III

 

Dương Minh Tâm

THCS  Hoài Châu

 

KK

 

Lê Văn Sự

THCS Hoài Thanh Tây

 

KK

 

Trần Xuân Ân

THCS Bồng Sơn

 

KK

 

Nguyễn Minh Hoàng

THCS Hoài Thanh

 

KK

 

Nhảy cao nữ

Nguyễn Thị Chế Linh

THCS Hoài Sơn

1m37

I

1m37

Đặng Thị Mỹ Diễm

THCS Tam Quan

 

II

 

Nguyễn Thị Kim Chung

THCS số 2 Bồng Sơn

 

III

 

Lê Thị Lệ Thu

THCS Hoài Thanh

 

III

 

Trần Thị Tâm

THCS Hoài Sơn

 

KK

 

Võ Thị Thúy Viên

THCS Hoài Hương

 

KK

 

Nguyễn Thị Hằng

THCS Hoài Tân

 

KK

 

Lê Thị Thúy Hằng

THCS Hoài Thanh Tây

 

KK

 

Chạy 400m Nam

Nguyễn Hồng Thi

THCS Tam Quan

1.01.58

I

 

Trịnh Trương Minh Đạt

THCS Tam Quan Bắc

 

II

 

Huỳnh Công Khánh

THCS Tam Quan Nam

 

III

 

Nguyễn Công Binh

THCS Hoài Đức

 

KK

 

Lê Hữu Kì

THCS Hoài Thanh

 

KK

 

Đới Thành Lộc

THCS Tam Quan Nam

 

KK

 

Nguyễn Xuân Nhất Khuê

THCS Hoài Tân

 

KK

 

Chạy 400m  nữ

Nguyễn Thị Kim Hoa

THCS Hoài Thanh

1.13.63

I

 

Nguyễn Trúc Ly

THCS Hoài Đức

 

II

 

Nguyễn Thị Thu Thúy

THCS Hoài Mỹ

 

III

 

Bùi Thị Kim Ngọc

THCS Hoài Xuân

 

KK

 

Nguyễn Thị Mai Liên

THCS Tam Quan Nam

 

KK

 

Đào Thị Thu Ngân

THCS Đào Duy Từ

 

KK

 

Nguyễn Thị Hồng Vân

THCS Đào Duy Từ

 

KK

 

2. Bóng đá nam:

TT

Đơn vị

Giải

Ghi chú

1

Trường THCS Hoài Châu

Giải Nhất

 

2

Trường THCS Tam Quan

Giải Nhì

 

3

Trường THCS  Hoài Hương

Giải Ba

 

4

Trường THCS Hoài Đức

Giải Ba

 

5

Trường THCS Đào Duy Từ

Giải Khuyến khích

 

6

Trường THCS Hoài Thanh Tây

Giải Khuyến khích

 

7

Trường THCS Hoài Hải

Giải Khuyến khích

 

8

Trường THCS số 2 Bồng Sơn

Giải Khuyến khích

 

3. Bóng chuyền nam:

TT

Đơn vị

Giải

Ghi chú

1

Trường THCS Hoài Sơn

Giải Nhất

 

2

Trường THCS Hoài Châu

Giải Nhì

 

3

Trường THCS Hoài Tân

Giải Ba

 

4

Trường THCS Hoài Phú

Giải Ba

 
       

4. Bóng chuyền nữ:

   TT

Đơn vị

Giải

Ghi chú

1

Trường THCS Hoài Châu Bắc

Giải Nhất

 

2

Trường THCS Tam Quan Bắc

Giải Nhì

 

3

Trường THCS Hoài Sơn

Giải Ba

 

4

Trường THCS Tam Quan Nam

Giải Ba

 

5

Trường THCS Tam Quan

Giải Khuyến khích

 

6

Trường THCS số 2 Bồng Sơn

Giải Khuyến khích

 

7

Trường THCS Hoài Xuân

Giải Khuyến khích

 

8

Trường THCS Hoài Tân

Giải Khuyến khích

 
 
             5. Cầu lông nam-nữ:
 

TT

Họ và tên

Trường

Giải thưởng

Ghi chú

CẦU LÔNG NAM

01

Đào Duy Anh

THCS Tam Quan Bắc

Nhất

 

02

Nguyễn Nam Đô

THCS Tam Quan

Nhì

 

03

Đoàn Triều Vỹ

THCS Đào Duy Từ

Ba

 

04

Lương Gia Huy

THCS Hoài Châu Bắc

Ba

 

05

Trần Hữu Duy

THCS Hoài Đức

KK

 

06

Nguyễn Hữu Phước

THCS Bồng Sơn

KK

 

07

Lương Trần Tấn Chương

THCS Tam Quan Nam

KK

 

08

Võ Minh Hậu

THCS số 2 Bồng Sơn

KK

 

CẦU LÔNG NỮ

09

Trần Thị Khánh Quỳnh

THCS Tam Quan

Nhất

 

10

Phan Thị Tuyết Nhung

THCS Tam Quan Bắc

Nhì

 

11

Đỗ Thị Kim Hoàng

THCS Hoài Thanh

Ba

 

12

Trần Thị Oanh

THCS Tam Quan Nam

Ba

 

13

Lê Thị Xuân Hương

THCS Hoài Tân

KK

 

14

Phan Đỗ Nguyệt Hà

THCS Hoài Đức

KK

 

15

Phan Ngọc Chi

THCS Hoài Thanh Tây

KK

 

16

Trần Lê Uyên

THCS Hoài Hương

KK

 

                6. Cờ vua nam-nữ:

TT

Họ và tên

Trường

Giải thưởng

Ghi chú

THCS – CỜ VUA NAM

01

Mai Hoàng Thông

THCS Hoài Đức

Nhất

 

02

Lê Duy Quý

THCS Tam Quan Bắc

Nhì

 

03

Phạm Nguyễn Tất Đạt

THCS Tam Quan

Ba

 

04

Nguyễn Thành Đa

THCS Hoài Hương

Ba

 

05

Trà Trần Quý Bình

THCS Bồng Sơn

KK

 

06

Lê Thành Đạt

THCS Hoài Thanh Tây

KK

 

07

Phạm Vũ Anh

THCS Hoài Châu Bắc

KK

 

08

Nguyễn Lê Thân

THCS Hoài Sơn

KK

 

THCS – CỜ VUA NỮ

09

Nguyễn Thị Mỹ Phượng

THCS Tam Quan Nam

Nhất

 

10

Nguyễn Thị Kiều Trinh

THCS Hoài Đức

Nhì

 

11

Phan Thị Tường Vi

THCS Tam Quan Bắc

Ba

 

12

Trần Thị Thanh Thu

THCS Hoài Sơn

Ba

 

13

Phan Thị Bích My

THCS Hoài Tân

KK

 

14

Lê Trương Hoàn Vy

THCS số 2 Bồng Sơn

KK

 

15

Lê Phương Thảo

THCS Tam Quan

KK

 

16

Phạm Ngọc Yến

THCS Hoài Hải

KK

 

7. Bóng bàn nam-nữ:

TT

Họ và tên

Trường

Giải thưởng

Ghi chú

THCS – BÓNG BÀN NAM

01

Đoàn Kiều Vỹ

THCS Đào Duy Từ

Nhất

 

02

Đoàn Anh Quân

THCS Tam Quan Nam

Nhì

 

03

Huỳnh Công Tính

THCS Tam Quan

Ba

 

04

Đặng Công Nhật

THCS Hoài Đức

Ba

 

05

Trần Trung Tín

THCS số 2 Bồng Sơn

KK

 

06

Đặng Nguyễn Xuân Sơn

THCS Hoài Hương

KK

 

07

Trần Nguyễn Đại Lợi

THCS Hoài Xuân

KK

 

08

Huỳnh Kim Toàn

THCS Hoài Tân

KK

 

THCS – BÓNG BÀN NỮ

09

Nguyễn Lê Yến Linh

THCS Tam Quan Nam

Nhất

 

10

Nguyễn Thị Bích Phượng

THCS số 2 Bồng Sơn

Nhì

 

11

Nguyễn Thị Trà My

THCS Hoài Xuân

Ba

 

12

Đặng Thị Thúy Kiều

THCS Hoài Mỹ

Ba

 

13

Lê Thị Thu Thảo

THCS Hoài Tân

KK

 

14

Đặng Thị Kiều Mi

THCS Hoài Hương

KK

 

15

Thái Nguyễn Tâm Thùy

THCS Hoài Hải

KK

 

16

Nguyễn Nguyệt Uyên

THCS Hoài Châu Bắc

KK

 

II. Kết quả các nội dung thi Tiểu học:

1. Điền kinh:

Nội dung

Vận động viên

Trường

Th/tích

Giải

Năm 2014

Chạy 60 m nam

Huỳnh Huy Hoàng

TH Bồng Sơn

8”93

I

8”60

Nguyễn Chí Hoài

TH số 1 Hoài Mỹ

 

II

 
 

Nguyễn Văn Tình

TH số 2 Tam Quan Bắc

 

III

 
 

Nguyễn Công Đạt

TH số 2 Hoài Mỹ

 

KK

 
 

Lê Trí Viễn

TH số 1 Hoài Hương

 

KK

 
 

Trần Minh Hưng

TH số 1 Hoài Châu Bắc

 

KK

 
 

Phan Quốc Huy

TH Hoài Hải

 

KK

 

Chạy 60 m nữ

Trương Thị Thùy Trang

TH Hoài Hải

9”25

I

9”17

La Lê Diễm Quỳnh

TH Hoài Hải

 

II

 
 

Đỗ Thị Mỹ Trúc

TH số 1 Tam Quan Bắc

 

III

 
 

Lê Thị Tuyết Nga

TH số 1 Tam Quan Bắc

 

KK

 
 

Nguyễn Thị Bích Ngọc

TH số 2 Hoài Thanh

 

KK

 
 

Trần Võ Diễm Quỳnh

TH số 1 Hoài Hương

 

KK

 
 

Lê Thị Mi

TH số 2 Hoài Tân

 

KK

 

Bật xa nam

Huỳnh Huy Hoàng

TH Bồng Sơn

2m 26

I

2m27

Trương Văn Lâm

TH số 1 Tam Quan Nam

 

II

 
 

Phạm Thái Tuân

TH số 1 Tam Quan

 

III

 
 

Nguyễn Hữu Hà

TH số 1 Hoài Thanh

 

KK

 
 

Nguyễn Xuân Hoài

TH Hoài Phú

 

KK

 
 

Lê Minh Việt

TH số 1 Tam Quan Nam

 

KK

 
 

Nguyễn Minh Hảo

TH số 1 Hoài Thanh

 

KK

 

Bật xa nữ

Trương Thị Ngọc Quyên

TH số 1 Tam Quan Nam

2m16

I

2m12

Ngô Thị Phương Trang

TH số 1 Tam Quan Bắc

 

II

 
 

Lê Thị Thu Trang

TH số 2 Tam Quan Nam

 

III

 
 

Trương Thị Kim Thương

TH số 1 Tam Quan Nam

 

KK

 
 

Ngô Thị Phương Trang

TH số 1 Tam Quan Bắc

 

KK

 
 

Nguyễn Thị Kim Dân

TH số 2 Hoài Hảo

 

KK

 
 

Đào Thị Thanh Mơ

TH số 2 Tam Quan Nam

 

KK

 
 

Nguyễn Thị Nguyên Tưởng

TH số 1 Hoài Châu Bắc

 

KK

 

2. Bóng đá nam:

TT

Đơn vị

Giải

Ghi chú

1

Trường TH số 2 Tam Quan Bắc

Giải Nhất

 

2

Trường TH số 2 Hoài Mỹ

Giải Nhì

 

3

Trường TH số 1 Hoài Mỹ

Giải Ba

 

4

Trường TH số 2 Tam Quan

Giải Ba

 

5

Trường TH số 3 Hoài Hương

Giải Khuyến khích

 

6

Trường TH số 2 Hoài Tân

Giải Khuyến khích

 

7

Trường TH Hoài Châu

Giải Khuyến khích

 

8

Trường TH số 1 Tam Quan

Giải Khuyến khích

 
 
             3. Cờ vua nam-nữ:
        

TT

Họ và tên

Trường

Giải thưởng

Ghi chú

TH    – CỜ VUA NAM

1

Bùi Thành Tín

TH Hoài Châu

Nhất

 

2

Trần Đình Hiển

TH số 2 Hoài Đức

Nhì

 

3

Võ Trung Hiếu

TH số 3 Bồng Sơn

Ba

 

4

Phùng Hiểu Lực

TH Hoài Phú

Ba

 

5

Trần Huỳnh Quốc Trạng

TH số 1 Tam Q Bắc

KK

 

6

Huỳnh Hoàng Long

TH Bồng Sơn

KK

 

7

Văn Trần Hữu Đào

TH số 2 Tam Q Bắc

KK

 

8

Nguyễn Thanh Tiến

TH số 1 Hoài Tân

KK

 

TH      – CỜ VUA NỮ

9

Nguyễn Trúc Hương

TH số 1 Hoài Đức

Nhất

 

10

Chế Châu Khang

TH Hoài Hải

Nhì

 

11

Nguyễn Thị Thảo Linh

TH số 2 Hoài Thanh

Ba

 

12

Nguyễn Thị Phương Mai

TH số 1 Hoài Hương

Ba

 

13

Đoàn Yến Nhi

TH số 1 Tam Q Nam

KK

 

14

Trần Thị Mộng Mơ

TH số 1 Hoài Sơn

KK

 

15

Nguyễn Thị Uyên

TH Bồng Sơn

KK

 

16

Đăng Thị Thanh Diệu

TH số 1 Hoài Tân

KK

 
 

4. Bóng bàn nam-nữ:

TT

Họ và tên

Trường

Giải thưởng

Ghi chú

TH  – BÓNG BÀN NAM

1

Nguyễn Minh Nhất

TH số 1 Tam Quan Nam

Nhất

 

2

Nguyễn Chí Lâm

TH Bồng Sơn

Nhì

 

3

Phan Trung Kiên

TH số 2 Hoài Đức

Ba

 

4

Huỳnh Minh Chiến

TH số 1 Tam Quan Bắc

Ba

 

5

Nguyễn Tường Nguyên

TH Hoài Phú

KK

 

6

Nguyễn Thành Luân

TH số 1 Hoài Tân

KK

 

7

Trương Lê Tuấn Khải

TH số 1 Hoài Châu Bắc

KK

 

8

Phạm Hoài Nam

TH số 2 Tam Quan

KK

 

TH   – BÓNG BÀN NỮ

9

Ngô Nhật Tuyển

TH số 1 Tam Quan Nam

Nhất

 

10

Nguyễn Trần Ngọc Châu

TH số 2 Hoài Tân

Nhì

 

11

Đinh Thị Kim Giang

TH số 1 Hoài Tân

Ba

 

12

Phạm Thị Kim Tuyến

TH số 3 Bồng Sơn

Ba

 

13

Đỗ Thị Thanh Thảo

TH số 1 Hoài Đức

KK

 

14

Đinh Thị Thu Hoài

TH số 2 Tam Quan Bắc

KK

 

15

Trần Diệu Oanh

TH Bồng Sơn Tây

KK

 

16

Lê Thị Tuyết Nga

TH số 1 Tam Quan Bắc

KK

 

                    * Giải tập thể:

Bậc học

Nội dung

Trường

Giải

Trung học cơ sở

Đội Điền kinh nam

THCS Hoài Đức

I

 

THCS Hoài Sơn

II

   

THCS Tam Quan

III

       
 

Đội Điền kinh nữ

THCS Hoài Thanh

I

   

THCS Hoài Sơn

II

   

THCS Hoài Đức

III

       
 

Toàn đoàn điền kinh

THCS Hoài Sơn

I

   

THCS Hoài Thanh

II

   

THCS Hoài Đức

III

   

THCS Tam Quan

III

 

Toàn đoàn HKPĐ

THCS Hoài Sơn

I

   

THCS Tam Quan

II

   

THCS Hoài Đức

III

   

THCS Tam Quan Nam

III

Tiểu học

Đội Điền kinh nam

TH Bồng Sơn

I

 

TH Số 1 Tam  Quan Nam

II

   

TH Số 1 Hoài Thanh

III

       
 

Đội Điền kinh nữ

TH Số 1 Tam Quan Bắc

I

   

TH Hoài Hải

II

   

TH Số 2 Tam Quan Nam

III

       
 

Toàn đoàn điền kinh

TH Số 1Tam Quan Nam

I

   

TH Hoài Hải

II

   

TH Số 1 Tam Quan Bắc

III

   

THSố 2 Tam Quan Nam

III

 

Toàn đoàn HKPĐ

TH Số 1Tam Quan Nam

I

   

THSố 2 Tam Quan Bắc

II

   

THSố 1 Tam Quan Bắc

III

   

TH Bồng Sơn

III

          * Số giải đạt của các trường:

           a- Trung học cơ sở:

Trường

Cộng toàn giải Hội khoẻ

Đồng đội nam ĐK

Đồng đội nữ ĐK

Toàn đoàn ĐK

Toàn đoàn Hội khỏe

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải KK

Điểm

Thứ

Điểm

Thứ

Điểm

Thứ

Điểm

Thứ

THCS HOÀI MỸ

   

2

2

5

17

20

10

25

13

33

17

THCS HOÀI THANH TÂY

   

1

5

17

9

13

11

30

11

60

15

THCS HOÀI CHÂU

1

1

 

2

12

11

2

16

14

15

74

13

THCS HOÀI ĐỨC

1

3

4

6

49

1

32

3

81

3

145

3

THCS HOÀI PHÚ

 

1

4

4

32

5

23

7

55

5

79

11

THCS HOÀI XUÂN

   

1

10

9

13

31

4

40

7

90

8

THCS HOÀI HƯƠNG

1

 

1

3

15

10

23

7

38

8

88

9

THCS BỒNG SƠN

     

4

8

15

3

15

11

17

41

16

THCS TAM QUAN NAM

3

1

4

6

33

4

21

9

54

6

123

4

THCS ĐÀO DUY TỪ

2

 

2

3

11

12

26

5

37

9

74

13

THCS HOÀI HẢI

       

-

18

-

17

-

18

30

18

THCS HOÀI THANH

3

1

3

5

23

7

66

1

89

2

97

7

THCS HOÀI CHÂU BẮC

1

2

 

4

22

8

11

12

33

10

104

6

THCS TAM QUAN BẮC

1

5

1

2

26

6

-

17

26

12

108

5

THCS HOÀI TÂN

   

1

8

9

13

9

13

18

14

84

10

THCS HOÀI SƠN

5

3

2

4

48

2

42

2

90

1

161

1

THCS TAM QUAN

3

3

3

4

34

3

25

6

59

4

146

2

THCS SỐ 2 BỒNG SƠN

 

1

1

5

6

16

8

14

14

15

77

12

TỔNG CỘNG

21

21

30

77

               

      b- Tiểu học:

TT

Trường

Cộng toàn giải Hội khoẻ

Đồng đội nam ĐK

Đồng đội nữ ĐK

Toàn đoàn ĐK

Toàn đoàn Hội khoẻ

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải KK

Điểm

Vị thứ

Điểm

Vị thứ

Điểm

Vị thứ

Điểm

Vị thứ

1

TH BỒNG SƠN

2

1

 

2

18

1

0

13

18

5

39

4

2

TH BỒNG SƠN TÂY

     

1

0

17

0

13

0

21

6

25

3

TH SỐ 3 BỒNG SƠN

   

2

 

0

17

0

13

0

21

16

20

4

TH SỐ 1 TAM QUAN

   

1

1

7

9

0

13

7

14

25

12

5

TH SỐ 2 TAM QUAN

   

1

1

4

14

2

10

6

16

36

5

6

TH SỐ 1 HOÀI SƠN

     

1

5

13

0

13

5

18

11

23

7

TH SỐ 2 HOÀI SƠN

       

0

17

0

13

0

21

0

27

8

TH HOÀI CHÂU

1

   

1

0

17

0

13

0

21

29

10

9

TH SỐ 1 HOÀI CHÂU BẮC

     

3

7

9

7

5

14

7

20

16

10

TH HOÀI PHÚ

   

1

2

11

4

0

13

11

9

25

12

11

TH SỐ 1 TAM QUAN BẮC

 

1

2

4

3

15

21

1

24

3

44

3

12

TH SỐ 2 TAM QUAN BẮC

1

 

1

2

9

6

1

11

10

10

55

2

13

TH SỐ 1 TAM QUAN NAM

3

1

 

3

15

2

18

4

33

1

61

1

14

TH SỐ 2 TAM QUAN NAM

   

1

 

0

17

19

3

19

4

19

17

15

TH SỐ 1 HOÀI HẢO

       

0

17

0

13

0

21

0

27

16

TH SỐ 2 HOÀI HẢO

     

1

0

17

5

8

5

18

5

26

17

TH SỐ 1 HOÀI THANH

     

2

12

3

0

13

12

8

12

22

18

TH SỐ 2 HOÀI THANH

   

1

1

0

17

6

7

6

16

14

21

19

TH SỐ 1 HOÀI THANH TÂY

       

0

17

0

13

0

21

0

27

20

TH SỐ 1 HOÀI HƯƠNG

   

1

2

11

4

5

8

16

6

24

14

21

TH SỐ 3 HOÀI HƯƠNG

     

1

3

15

0

13

3

20

21

15

22

TH SỐ 1 HOÀI TÂN

   

1

3

0

17

0

13

0

21

26

11

 

 

 
 
 
 
 
 

Thực hiện Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành kế hoạch thời gian năm học 2012 - 2013 của giáo dục Mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Định. Phòng GD và ĐT Hoài Nhơn thông báo Hiệu trưởng các trường kế hoạch thời gian năm học 2012 - 2013 cụ thể như sau:

Các trường tải chi tiết tại đây: